haymaking
haymaking nghĩa là sự cắt cỏ và phơi khô làm cỏ khô
Các nghĩa
-
sự cắt cỏ và phơi khô làm cỏ khô
The cutting of grass and subsequently curing it to make hay as fodder for animals.
The haymaking and crop gathering are completed.
-
tận dụng cơ hội khi còn có thể
Taking full advantage of an opportunity while it lasts.
Dạng khác
- haymakings plural