← Từ điển

hawing

C2 noun

hawing nghĩa là sự ậm ừ, sự ngập ngừng

Các nghĩa

  1. sự ậm ừ, sự ngập ngừng

    The act of saying "haw", in intermission or hesitation of speech.

    Stop humming and hawing!

    Stop hemming and hawing.

    Stop humming and hawing.

Dạng khác