← Từ điển

haw

C1 intj

haw /hɔː/ nghĩa là hô hố (cười khinh bỉ, chế giễu)

Các nghĩa

  1. hô hố (cười khinh bỉ, chế giễu)

    An instruction for a horse or other animal to turn towards the driver, typically left.