← Từ điển

haversack

C2 noun

haversack nghĩa là ba lô nhỏ, túi đeo vai (thường một quai, làm bằng vải bạt)

Các nghĩa

  1. ba lô nhỏ, túi đeo vai (thường một quai, làm bằng vải bạt)

    A small, strong bag carried on the back or the shoulder, usually with only one strap, and originally made of canvas.

    When I went, I left from the station / With a haversack and some trepidation

Dạng khác