haversack
haversack nghĩa là ba lô nhỏ, túi đeo vai (thường một quai, làm bằng vải bạt)
Các nghĩa
-
ba lô nhỏ, túi đeo vai (thường một quai, làm bằng vải bạt)
A small, strong bag carried on the back or the shoulder, usually with only one strap, and originally made of canvas.
When I went, I left from the station / With a haversack and some trepidation
Dạng khác
- haversacks plural