← Từ điển

haterade

C2 noun

haterade nghĩa là nước hận thù (thứ đồ uống tượng trưng cho sự căm ghét, đặc biệt là của những kẻ ghét bỏ)

Các nghĩa

  1. nước hận thù (thứ đồ uống tượng trưng cho sự căm ghét, đặc biệt là của những kẻ ghét bỏ)

    Hatred as a metaphorical beverage, especially drunk by haters.

    slang · uncountable

    All the haters who call him a fake Tupac/DMX need to stop drinking that Haterade.