← Từ điển

hateful

B2 adj

hateful /ˈheɪtfəl/ nghĩa là đáng ghét

Các nghĩa

  1. đáng ghét

    Evoking a feeling of hatred.

    He is hateful.

    The sight of him is hateful to me.

    The sight of him was hateful to her.

  2. khó ưa

    Dislikeable.

  3. đầy thù hận

    Full of hatred.

  4. cố chấp, kỳ thị

    Bigoted.

    metonymically

Dạng khác