← Từ điển

hassle

B2 adj

hassle /ˈhæsl̩/ nghĩa là gây phiền toái, rắc rối

Các nghĩa

  1. gây phiền toái, rắc rối

    hassling; hasslesome

    philippines

    What a hassle!

    It was a big hassle.

    We know it's a hassle.

Dạng khác