hasp
hasp /hæsp/ nghĩa là móc khóa, then cài (bằng kim loại, khóa bằng ổ khóa hoặc chốt)
Các nghĩa
-
móc khóa, then cài (bằng kim loại, khóa bằng ổ khóa hoặc chốt)
A clasp, especially a metal strap fastened by a padlock or a pin; also, a hook for fastening a door.
-
trục quấn chỉ, suốt quấn tơ
A spindle to wind yarn, thread, or silk on.
-
dụng cụ cắt mặt cỏ, máy xới đất
An instrument for cutting the surface of grassland; a scarifier.
Dạng khác
- hasps plural