← Từ điển

harrying

C2 noun

harrying nghĩa là sự quấy rối, sự quấy nhiễu

Các nghĩa

  1. sự quấy rối, sự quấy nhiễu

    The act of one who harries or harasses.

    The raiders then spent three months harrying and burning the area.

Dạng khác