← Từ điển

harpoon

C1 verb

harpoon /hɑːɹˈpuːn/ nghĩa là phóng lao móc

Các nghĩa

  1. phóng lao móc

    To shoot something with a harpoon.

    transitive

    This is a harpoon.

    Tom has a harpoon.

Dạng khác