← Từ điển

hardiness

C2 noun

hardiness nghĩa là sự dẻo dai, sức chịu đựng; (thực vật) tính chịu lạnh, tính chống chịu

Các nghĩa

  1. sự dẻo dai, sức chịu đựng; (thực vật) tính chịu lạnh, tính chống chịu

    The quality of being able to withstand fatigue and hardship; (of a plant) the quality of being resistant to cold or other environmental conditions.

    countable · uncountable

    Kale is known for its winter-hardiness.

Dạng khác