← Từ điển

hangar

B2 verb

hangar /ˈhæŋ.ɚ/ nghĩa là cất (máy bay) trong nhà chứa

Các nghĩa

  1. cất (máy bay) trong nhà chứa

    To store (an aircraft) in a hangar.

    transitive

    Put the plane in the hangar.

    The plane never left the hangar.

    The plane taxied across the field to the hangar.

Dạng khác