← Từ điển

hander

C2 noun

hander /ˈhændə(ɹ)/ nghĩa là vật có tay, dùng tay, hoặc cần số tay nhất định

Các nghĩa

  1. vật có tay, dùng tay, hoặc cần số tay nhất định

    One who hands over or transmits; a conveyor in succession

    Of that vast Frame, the Church; yet grant they were The handers down, can they from thence infer A right t'interpret?

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ