← Từ điển

hanami

C2 noun

hanami nghĩa là ngắm hoa (tục ngắm hoa anh đào của người Nhật)

Các nghĩa

  1. ngắm hoa (tục ngắm hoa anh đào của người Nhật)

    The Japanese custom of enjoying the beauty of flowers, usually cherry blossoms or plum blossoms, also known as "flower viewing".

    uncountable