← Từ điển

hanai

C2 adj

hanai /ˈhɑːnaɪ/ nghĩa là được nhận nuôi theo truyền thống Hawaii, trở thành thành viên chính thức của gia đình

Các nghĩa

  1. được nhận nuôi theo truyền thống Hawaii, trở thành thành viên chính thức của gia đình

    Adopted in the traditional Hawaiian way, made a complete part of the family.

    hawaii · not-comparable

    This is Kimo, my hanai brother.