Han
us /hɑn/
Han /han/ nghĩa là thành Hàn (cũ, ở Hoài An, Giang Tô, Trung Quốc)
Các nghĩa
-
thành Hàn (cũ, ở Hoài An, Giang Tô, Trung Quốc)
A surname from Korean.
Han shot first!
The Cantonese are a Han Chinese minority.
My right hand is Uighur, and my left is Han.
Dạng khác
- Hans plural