← Từ điển

Han

A2 name
us /hɑn/

Han /han/ nghĩa là thành Hàn (cũ, ở Hoài An, Giang Tô, Trung Quốc)

Các nghĩa

  1. thành Hàn (cũ, ở Hoài An, Giang Tô, Trung Quốc)

    A surname from Korean.

    Han shot first!

    The Cantonese are a Han Chinese minority.

    My right hand is Uighur, and my left is Han.

Dạng khác