← Từ điển

Han

A2 name
us /hɑn/

Các nghĩa

  1. thành Hàn (cũ, ở Hoài An, Giang Tô, Trung Quốc)

    A former city in Huai'an, Jiangsu, China.

  2. nước Hàn (thời Chu, ở Giang Tô, Trung Quốc)

    A former state in Jiangsu, China under the Zhou dynasty

  3. kênh Hàn (ở Giang Tô, Trung Quốc)

    A canal in Jiangsu, China, connecting Hancheng (now Yangzhou) on the Yangtze with Mokou (now Huai'an) on the Huai.