← Từ điển

Hami

C2 name

Hami nghĩa là thành phố cấp địa khu ở phía đông khu tự trị Tân Cương, Trung Quốc

Các nghĩa

  1. thành phố cấp địa khu ở phía đông khu tự trị Tân Cương, Trung Quốc

    A prefecture-level city in eastern Xinjiang autonomous region, China.

    I like eating Hami melons.

    I like eating melons from Hami.