hallel
hallel nghĩa là thánh thi ca ngợi (trong lễ Vượt Qua)
Các nghĩa
-
thánh thi ca ngợi (trong lễ Vượt Qua)
A hymn of praise chanted during the Passover supper, consisting of Psalms cxiii to cxviii.
Dạng khác
- hallels plural
hallel nghĩa là thánh thi ca ngợi (trong lễ Vượt Qua)
thánh thi ca ngợi (trong lễ Vượt Qua)
A hymn of praise chanted during the Passover supper, consisting of Psalms cxiii to cxviii.