← Từ điển

Hales

C1 name

Hales /heɪlz/ nghĩa là họ Hales (từ địa danh tiếng Anh cổ)

Các nghĩa

  1. họ Hales (từ địa danh tiếng Anh cổ)

    A topographic surname from Old English.

  2. làng Hales ở Norfolk, Anh

    A village and civil parish (served by Hales and Heckingham Parish Council) in South Norfolk district, Norfolk, England (OS grid ref TM3897).

  3. làng Hales ở Staffordshire, Anh

    A village in Loggerheads parish, Newcastle-under-Lyme borough, Staffordshire, England (OS grid ref SJ7133).

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn