← Từ điển

Haken

C2 adj

Haken nghĩa là Haken (tính từ): không rút gọn được, compact, và chứa một mặt không song song với biên, không nén được (ngoài mặt cầu hoặc đĩa)

Các nghĩa

  1. Haken (tính từ): không rút gọn được, compact, và chứa một mặt không song song với biên, không nén được (ngoài mặt cầu hoặc đĩa)

    Irreducible, compact, and containing a non-∂-parallel incompressible surface (besides a sphere or disk).

    not-comparable