hajji
hajji /ˈhæ.dʒi/ nghĩa là người hành hương Hồi giáo
Các nghĩa
-
người hành hương Hồi giáo
A Muslim who has participated in a hajj.
"Ah! But why do you call him a hajji?" "Because he was one. He lived on the Jebel Shur-Shum and as a young man began his pilgrimage. […] "
-
người Trung Đông và Bắc Phi
A person from the Middle East and North Africa.
-
người Hồi giáo
A Muslim.
Dạng khác
- hajjis plural