← Từ điển

hailing

C1 noun

hailing /ˈheɪlɪŋ/ nghĩa là sự gọi, sự chào

Các nghĩa

  1. sự gọi, sự chào

    The act by which somebody is hailed.

    Run! It's hailing!

    It's hailing today.

    It is hailing today.

Dạng khác