← Từ điển

haggard

C1 noun
us /ˈhæɡ.ɚd/

haggard /ˈhæɡ.əd/ nghĩa là chim săn bắt được khi đã trưởng thành

Các nghĩa

  1. chim săn bắt được khi đã trưởng thành

    A hunting bird captured as an adult.

    No, truly, Ursula, she is too disdainful; I know her spirits are as coy and wild As haggards of the rock.

  2. chim ưng non hoặc chưa được huấn luyện

    A young or untrained hawk or falcon.

Dạng khác