hade
hade /heɪd/ nghĩa là độ nghiêng (của mạch quặng, đứt gãy) so với phương thẳng đứng
Các nghĩa
-
độ nghiêng (của mạch quặng, đứt gãy) so với phương thẳng đứng
State; order, estate, rank, degree, or quality.
And I tolde the of the good hade of my God which was vpo me:
Dạng khác
- hades plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Phụ âm hữu thanh cuối từ