hade
hade /heɪd/ nghĩa là nghiêng, chếch khỏi phương thẳng đứng
Các nghĩa
-
nghiêng, chếch khỏi phương thẳng đứng
To slope or incline from the vertical.
It was found, however, that where the coal haded away from the floor towards the face, as in Fig. 2(6), [...]
Dạng khác
- hades present, singular, third-person
- hading participle, present
- haded participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Phụ âm hữu thanh cuối từ