← Từ điển

hacktivism

C2 noun

hacktivism nghĩa là hoạt động tin tặc vì mục đích chính trị

Các nghĩa

  1. hoạt động tin tặc vì mục đích chính trị

    The practice of promoting a political agenda by hacking, especially by defacing or disabling websites.

    internet · uncountable