hack
hack /hæk/ nghĩa là thớt đặt thức ăn cho chim ưng
Các nghĩa
-
thớt đặt thức ăn cho chim ưng
A dry cough.
Tom couldn't hack it.
Sami doesn't know how to hack.
Tom couldn't hack into that website.
-
máng ăn cho gia súc
A hacking; a catch in speaking; a short, broken cough.
he speaks to this very question: which he does with so many hacks and hesitations
Dạng khác
- hacks plural