← Từ điển

haberdasher

C2 noun

haberdasher /ˈhæb.ə(ɹ)ˌdæʃ.ə(ɹ)/ nghĩa là người bán đồ may vá (ruy băng, cúc, chỉ, kim...)

Các nghĩa

  1. người bán đồ may vá (ruy băng, cúc, chỉ, kim...)

    A dealer in ribbons, buttons, thread, needles and similar sewing goods.

  2. người bán quần áo nam

    A men's outfitter.

    us

  3. thành viên của Hội Haberdashers (một hội nghề nghiệp ở London)

    A member of the Worshipful Company of Haberdashers, a livery company.

    uk

Dạng khác