← Từ điển

gyro

C1 noun

gyro /ˈd͡ʒaɪ.ɹoʊ/ nghĩa là con quay hồi chuyển

Các nghĩa

  1. con quay hồi chuyển

    A gyroscope.

    The device has a gyro motor.

  2. la bàn con quay

    A gyrocompass.

  3. máy bay tự lên thẳng

    An autogyro.

  4. dụng cụ gỡ rối tóc

    Synonym of detangler.

Dạng khác