← Từ điển

gutty

C2 noun

gutty nghĩa là đứa trẻ lang thang, du đãng

Các nghĩa

  1. đứa trẻ lang thang, du đãng

    An urchin or delinquent.

    ireland · dialectal

  2. kẻ hạ lưu, người tầng lớp thấp

    Low-class person.

    ireland · dialectal

  3. kẻ khó ưa, người khó chịu

    An unpleasant person.

    ireland · dialectal

Dạng khác