← Từ điển

gutty

C2 adj

gutty nghĩa là làm bằng nhựa gutta-percha

Các nghĩa

  1. làm bằng nhựa gutta-percha

    Gutsy; brave.

    slang

  2. Having a prominent gut.

    A trim-middled hog will have a higher dressing percentage than a wasty, gutty, paunchy, heavy-middled hog.

Dạng khác