gush
gush /ˈɡʌʃ/ nghĩa là sự phun trào, dòng chảy mạnh
Các nghĩa
-
sự phun trào, dòng chảy mạnh
A sudden rapid outflow.
Uri Avnery founded the Gush Shalom movement in 1993.
Dạng khác
- gushes plural
gush /ˈɡʌʃ/ nghĩa là sự phun trào, dòng chảy mạnh
sự phun trào, dòng chảy mạnh
A sudden rapid outflow.
Uri Avnery founded the Gush Shalom movement in 1993.