← Từ điển

Gurung

C2 noun

Gurung nghĩa là người Gurung (một dân tộc Tây Tạng sống ở vùng đồi núi tỉnh Gandaki, Nepal)

Các nghĩa

  1. người Gurung (một dân tộc Tây Tạng sống ở vùng đồi núi tỉnh Gandaki, Nepal)

    A member of a Tibetan ethnic group living in the hills and mountains of Gandaki Province of Nepal.

Dạng khác