guru
us /ˈɡʊɹ(ˌ)u/
Các nghĩa
-
đóng vai trò cố vấn; đưa ra lời khuyên sáng suốt
To act as a guru; to give wise advice
Dạng khác
- gurus present, singular, third-person
- guruing participle, present
- gurued participle, past
đóng vai trò cố vấn; đưa ra lời khuyên sáng suốt
To act as a guru; to give wise advice