← Từ điển

guru

B1 verb
us /ˈɡʊɹ(ˌ)u/

guru /ˈɡʊɹuː/ nghĩa là đóng vai trò cố vấn; đưa ra lời khuyên sáng suốt

Các nghĩa

  1. đóng vai trò cố vấn; đưa ra lời khuyên sáng suốt

    To act as a guru; to give wise advice

    You are a guru at this.

    Sami is a savings guru.

    Sami was being brainwashed by the guru.

Dạng khác