← Từ điển

gurt

C2 noun
us /ˈɡɜːɹt/

gurt /ˈɡɜːt/ nghĩa là rãnh thoát nước (đục ở đáy lò)

Các nghĩa

  1. rãnh thoát nước (đục ở đáy lò)

    A gutter or channel for water, hewn out of the bottom of a working drift.

Dạng khác