gunta
gunta nghĩa là đơn vị đo diện tích đất, bằng 1/40 mẫu Anh
Các nghĩa
-
đơn vị đo diện tích đất, bằng 1/40 mẫu Anh
A measure of land area, 1/40 of an acre.
Dạng khác
- guntas plural
gunta nghĩa là đơn vị đo diện tích đất, bằng 1/40 mẫu Anh
đơn vị đo diện tích đất, bằng 1/40 mẫu Anh
A measure of land area, 1/40 of an acre.