gunny
gunny /ˈɡʌni/ nghĩa là trung sĩ pháo binh
Các nghĩa
-
trung sĩ pháo binh
A gunnery sergeant.
“As a rule of thumb, Marine corporals, when a gunny asks a question, answer it,”
Dạng khác
- gunnies plural
Dễ nhầm với
Trọng âm đặt sai chỗ
gunny /ˈɡʌni/ nghĩa là trung sĩ pháo binh
trung sĩ pháo binh
A gunnery sergeant.
“As a rule of thumb, Marine corporals, when a gunny asks a question, answer it,”
Trọng âm đặt sai chỗ