← Từ điển

gunned

C1 adj

gunned /ɡʌnd/ nghĩa là được trang bị súng

Các nghĩa

  1. được trang bị súng

    Equipped or bedecked with guns.

    not-comparable

    She was armored and gunned and ready for action.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ