← Từ điển

gunlock

C2 noun

gunlock /ˈɡʌnˌlɒk/ nghĩa là khóa nòng súng (cơ cấu bắn pháo khi kéo dây)

Các nghĩa

  1. khóa nòng súng (cơ cấu bắn pháo khi kéo dây)

    A mechanism fitted to a cannon that fires it when a cord is pulled.

Dạng khác