gunlock
gunlock /ˈɡʌnˌlɒk/ nghĩa là khóa nòng súng (cơ cấu bắn pháo khi kéo dây)
Các nghĩa
-
khóa nòng súng (cơ cấu bắn pháo khi kéo dây)
A mechanism fitted to a cannon that fires it when a cord is pulled.
Dạng khác
- gunlocks plural
gunlock /ˈɡʌnˌlɒk/ nghĩa là khóa nòng súng (cơ cấu bắn pháo khi kéo dây)
khóa nòng súng (cơ cấu bắn pháo khi kéo dây)
A mechanism fitted to a cannon that fires it when a cord is pulled.