← Từ điển

gully

C1 verb

gully /ˈɡʌli/ nghĩa là xói thành rãnh

Các nghĩa

  1. xói thành rãnh

    To wear away into a gully or gullies.

    transitive

    It's near what looks like a little gully.

    I fell over a ledge of rock into a gully below.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ