← Từ điển

gula

C2 noun

gula /ˈɡ(j)ulə/ nghĩa là phần trên của cổ, gần cằm; họng trên

Các nghĩa

  1. phần trên của cổ, gần cằm; họng trên

    The upper front of the neck, next to the chin; the upper throat.

  2. tấm đỡ dưới cằm ở côn trùng

    A plate which in most insects supports the submentum.

  3. gờ nắp; đường gờ uốn lượn

    A capping moulding; a cymatium.

Dạng khác