gula
gula /ˈɡ(j)ulə/ nghĩa là phần trên của cổ, gần cằm; họng trên
Các nghĩa
-
phần trên của cổ, gần cằm; họng trên
The upper front of the neck, next to the chin; the upper throat.
-
tấm đỡ dưới cằm ở côn trùng
A plate which in most insects supports the submentum.
-
gờ nắp; đường gờ uốn lượn
A capping moulding; a cymatium.
Dạng khác
- gulas plural
- gulae plural