← Từ điển

guile

C1 verb

guile /ɡaɪl/ nghĩa là lừa dối, đánh lừa

Các nghĩa

  1. lừa dối, đánh lừa

    To deceive, beguile, bewile.

    Who means no guile, be guiled soonest shall

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn