← Từ điển

gueuze

C2 noun
gen /ˈɡʊ(ɹ).zə/

gueuze /ɡuːz/ nghĩa là bia gueuze (bia Bỉ làm từ hỗn hợp lambic trẻ và già, ủ chai để lên men lần hai)

Các nghĩa

  1. bia gueuze (bia Bỉ làm từ hỗn hợp lambic trẻ và già, ủ chai để lên men lần hai)

    A Belgian beer made by blending young and old lambics and bottling them for a second fermentation.

    countable · uncountable

    The gueuze blended by Hanssens of Dworp has a refreshingly fruity, rhubarby flavor.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ