guardroom
guardroom /ˈɡɑɹdˌɹum/ nghĩa là phòng gác, phòng trực của lính canh
Các nghĩa
-
phòng gác, phòng trực của lính canh
A room used by soldiers when on guard.
-
buồng giam quân nhân, nhà giam quân sự
A jail cell in which military prisoners are kept.
Dạng khác
- guardrooms plural