grunty
grunty nghĩa là kêu ụt ịt, kêu gừ gừ
Các nghĩa
-
kêu ụt ịt, kêu gừ gừ
Making grunting sounds.
-
nhàm chán, tẻ nhạt, vô bổ
Resembling grunt work; repetitive, mindless, unrewarding.
Dạng khác
- gruntier comparative
- gruntiest superlative
grunty nghĩa là kêu ụt ịt, kêu gừ gừ
kêu ụt ịt, kêu gừ gừ
Making grunting sounds.
nhàm chán, tẻ nhạt, vô bổ
Resembling grunt work; repetitive, mindless, unrewarding.