← Từ điển

grunty

C2 adj

grunty nghĩa là kêu ụt ịt, kêu gừ gừ

Các nghĩa

  1. kêu ụt ịt, kêu gừ gừ

    Making grunting sounds.

  2. nhàm chán, tẻ nhạt, vô bổ

    Resembling grunt work; repetitive, mindless, unrewarding.

Dạng khác