← Từ điển

grundy

C1 adj

grundy /ˈɡɹʌn.di/ nghĩa là quá khắt khe, hay soi mói đạo đức

Các nghĩa

  1. quá khắt khe, hay soi mói đạo đức

    Overly concerned with censoring or criticizing personal conduct.

    What will Mrs Grundy say?

Dạng khác