grumbler
grumbler nghĩa là người hay càu nhàu, người hay phàn nàn
Các nghĩa
-
người hay càu nhàu, người hay phàn nàn
A person who persistently grumbles; a complainer.
Dạng khác
- grumblers plural
grumbler nghĩa là người hay càu nhàu, người hay phàn nàn
người hay càu nhàu, người hay phàn nàn
A person who persistently grumbles; a complainer.