gruffly
gruffly nghĩa là một cách cộc cằn, thô lỗ
Các nghĩa
-
một cách cộc cằn, thô lỗ
In a gruff manner.
'Hey, what's that?' he exclaimed gruffly, staring searchingly at her as he took her hand.
Dạng khác
- more gruffly comparative
- most gruffly superlative