← Từ điển

gruffly

C2 adv

gruffly nghĩa là một cách cộc cằn, thô lỗ

Các nghĩa

  1. một cách cộc cằn, thô lỗ

    In a gruff manner.

    'Hey, what's that?' he exclaimed gruffly, staring searchingly at her as he took her hand.

Dạng khác