← Từ điển

gruff

C1 verb

gruff /ɡɹʌf/ nghĩa là nói cộc lốc

Các nghĩa

  1. nói cộc lốc

    To speak gruffly.

    Tom is a gruff man.

    He was gruff and impatient.

    Ziri spoke in a gruff voice.

Dạng khác